Điểm chuẩn đại học kỹ thuật y tế Hải Dương

Danh sách kết quả thi: http://thietke24.net/ts/

Chi tiêu tuyển sinh năm 2013

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG

DKY

900

Địa chỉ : Số 1 – Phố Vũ Hựu – P. Thanh Bình – Thành Phố Hải Dương – Tỉnh Hải Dương
Website : http://www.hmtu.edu.vn
Email : hmtu@vnn.vn
ĐT: (0320) 3891.799, (0320) 3891.788
Fax: (0320) 3891.897
Các ngành đào tạo Đại học:

520

– Y đa khoa (Bác sỹ đa khoa)

D720101

B

50

Kỹ thuật hình ảnh y học

D720330

B

70

Xét nghiệm y học

D720332

B

130

Vật lý trị liệu

D720333

B

50

Điều dưỡng

D720501

B

220

Các ngành đào tạo Cao đẳng:

380

Kỹ thuật hình ảnh y học

C720330

B

60

Xét nghiệm y học

C720332

B

80

Vật lý trị liệu

C720333

B

40

Điều dưỡng

C720501

B

160

Hộ sinh

C720502

B

40

Tra cứu thứ hạng điểm của mình:

Khi bạn đã biết điểm của mình ở trang http://thietke24.net/ts/ thì bạn xem bảng dưới để biết mình đạt thứ hạng bao nhiêu, từ đó dự đoán có trúng tuyển vào khoa đó không.

BẢNG XẾP HẠNG ĐIỂM TỪ CAO XUỐNG THẤP, KỲ THI TUYỂN SINH TẠI ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG NĂM 2013

STT Tổng điểm

1

26.75

2

26.25

3

26

4

25.25

5

25

6

25

7

25

8

24.75

9

24.75

10

24.75

11

24.75

12

24.75

13

24.5

14

24.5

15

24.5

16

24.5

17

24.5

18

24.25

19

24.25

20

24.25

21

24

22

24

23

24

24

24

25

24

26

24

27

24

28

24

29

24

30

24

31

24

32

24

33

24

34

24

35

23.75

36

23.75

37

23.75

38

23.75

39

23.75

40

23.75

41

23.75

42

23.5

43

23.5

44

23.5

45

23.5

46

23.5

47

23.5

48

23.5

49

23.5

50

23.5

Y đa khoa

51

23.5

52

23.5

53

23.5

54

23.5

55

23.5

56

23.5

57

23.25

58

23.25

59

23.25

60

23.25

61

23.25

62

23.25

63

23.25

64

23.25

65

23.25

66

23.25

67

23.25

68

23.25

69

23.25

70

23.25

Kỹ thuật hình ảnh

71

23.25

72

23

73

23

74

23

75

23

76

23

77

23

78

23

79

23

80

23

81

23

82

23

83

23

84

23

85

23

86

23

87

23

88

23

89

23

90

22.75

91

22.75

92

22.75

93

22.75

94

22.75

95

22.75

96

22.75

97

22.75

98

22.75

99

22.75

100

22.75

101

22.75

102

22.75

103

22.75

104

22.75

105

22.75

106

22.75

107

22.75

108

22.75

109

22.75

110

22.75

111

22.75

112

22.75

113

22.75

114

22.75

115

22.75

116

22.75

117

22.5

118

22.5

119

22.5

120

22.5

121

22.5

122

22.5

123

22.5

124

22.5

125

22.5

126

22.5

127

22.5

128

22.5

129

22.5

130

22.5

Xét nghiệm

131

22.5

132

22.5

133

22.5

134

22.5

135

22.5

136

22.5

137

22.5

138

22.5

139

22.5

140

22.5

141

22.5

142

22.5

143

22.25

144

22.25

145

22.25

146

22.25

147

22.25

148

22.25

149

22.25

150

22.25

151

22.25

152

22.25

153

22.25

154

22.25

155

22.25

156

22.25

157

22.25

158

22.25

159

22.25

160

22.25

161

22.25

162

22.25

163

22.25

164

22.25

165

22.25

166

22.25

167

22.25

168

22.25

169

22.25

170

22.25

171

22.25

172

22.25

173

22

174

22

175

22

176

22

177

22

178

22

179

22

180

22

181

22

182

22

183

22

184

22

185

22

186

22

187

22

188

22

189

22

190

22

191

22

192

22

193

22

194

22

195

22

196

22

197

22

198

22

199

22

200

22

201

22

202

22

203

22

204

22

205

22

206

22

207

22

208

22

209

22

210

22

211

22

212

22

213

22

214

21.75

215

21.75

216

21.75

217

21.75

218

21.75

219

21.75

220

21.75

221

21.75

222

21.75

223

21.75

224

21.75

225

21.75

226

21.75

227

21.75

228

21.75

229

21.75

230

21.75

231

21.75

232

21.75

233

21.75

234

21.75

235

21.75

236

21.75

237

21.75

238

21.75

239

21.75

240

21.75

241

21.75

242

21.75

243

21.75

244

21.75

245

21.75

246

21.75

247

21.75

248

21.75

249

21.75

250

21.75

251

21.75

252

21.75

253

21.75

254

21.5

255

21.5

256

21.5

257

21.5

258

21.5

259

21.5

260

21.5

261

21.5

262

21.5

263

21.5

264

21.5

265

21.5

266

21.5

267

21.5

268

21.5

269

21.5

270

21.5

271

21.5

272

21.5

273

21.5

274

21.5

275

21.5

276

21.5

277

21.5

278

21.5

279

21.5

280

21.5

281

21.5

282

21.5

283

21.5

284

21.5

285

21.5

286

21.5

287

21.5

288

21.5

289

21.5

290

21.5

291

21.5

292

21.5

293

21.5

294

21.5

295

21.5

296

21.5

297

21.5

298

21.5

299

21.5

300

21.5

301

21.5

302

21.5

303

21.5

304

21.5

305

21.5

306

21.5

307

21.5

308

21.5

309

21.5

310

21.5

311

21.5

312

21.5

313

21.25

314

21.25

315

21.25

316

21.25

317

21.25

318

21.25

319

21.25

320

21.25

321

21.25

322

21.25

323

21.25

324

21.25

325

21.25

326

21.25

327

21.25

328

21.25

329

21.25

330

21.25

331

21.25

332

21.25

333

21.25

334

21.25

335

21.25

336

21.25

337

21.25

338

21.25

339

21.25

340

21.25

341

21.25

Leave a Comment